运动会 đọc là yùndònghuì, nghĩa là đại hội thể thao, hội thao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
运动会
yùndònghuì
đại hội thể thao, hội thao
danh từ

Ví dụ với 运动会

学校下周开运动会。
Xuéxiào xià zhōu kāi yùndònghuì.
Tuần sau trường tổ chức hội thao.

Lưu ý khi dùng

Hội thao ở trường, công ty: 开运动会 (tổ chức hội thao). Thế vận hội là 奥运会.

Cách viết 运动会 (thứ tự nét)

运… nét
动… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 运动会

ChữPinyinBộ thủSố nét
运yùn辶7
动dòng力6
会huì人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 运动会

运动会 tiếng Trung là gì?

运动会 (yùndònghuì) nghĩa là đại hội thể thao, hội thao (danh từ).

运动会 đọc thế nào?

运动会 đọc là yùndònghuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 运动会 thế nào?

Ví dụ: 学校下周开运动会。 (Xuéxiào xià zhōu kāi yùndònghuì.) nghĩa là: Tuần sau trường tổ chức hội thao.

运动会 thuộc cấp HSK mấy?

运动会 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet