公式 đọc là gōngshì, nghĩa là công thức (toán, lý, hóa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
公式
gōngshì
công thức (toán, lý, hóa)
danh từ
Ví dụ với 公式
这道题要用这个公式。
Zhè dào tí yào yòng zhège gōngshì.
Bài này phải dùng công thức này.
Lưu ý khi dùng
Công thức toán, lý, hóa: 数学公式, 化学公式. Công thức nấu ăn không dùng 公式 mà nói 食谱.
Cách viết 公式 (thứ tự nét)
公… nét
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公式
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 式 | shì | 弋 | 6 |
Hỏi nhanh về 公式
公式 tiếng Trung là gì?
公式 (gōngshì) nghĩa là công thức (toán, lý, hóa) (danh từ).
公式 đọc thế nào?
公式 đọc là gōngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公式 thế nào?
Ví dụ: 这道题要用这个公式。 (Zhè dào tí yào yòng zhège gōngshì.) nghĩa là: Bài này phải dùng công thức này.
公式 thuộc cấp HSK mấy?
公式 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet