干脆 đọc là gāncuì, nghĩa là dứt khoát; thà làm luôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
干脆
gāncuì
dứt khoát; thà làm luôn
phó từ
Ví dụ với 干脆
太远了,我们干脆打车去吧。
Tài yuǎn le, wǒmen gāncuì dǎchē qù ba.
Xa quá, chi bằng chúng ta đi taxi cho rồi.
Lưu ý khi dùng
Phó từ: thà làm luôn cho xong (干脆不去, thôi khỏi đi). Tính từ: 他说话很干脆 (anh ấy nói rất dứt khoát).
Cách viết 干脆 (thứ tự nét)
干… nét
脆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 干脆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 干 | gān | 十 | 3 |
| 脆 | cuì | ⺼ | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 干脆
干脆 tiếng Trung là gì?
干脆 (gāncuì) nghĩa là dứt khoát; thà làm luôn (phó từ).
干脆 đọc thế nào?
干脆 đọc là gāncuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干脆 thế nào?
Ví dụ: 太远了,我们干脆打车去吧。 (Tài yuǎn le, wǒmen gāncuì dǎchē qù ba.) nghĩa là: Xa quá, chi bằng chúng ta đi taxi cho rồi.
干脆 thuộc cấp HSK mấy?
干脆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet