悄悄 đọc là qiāoqiāo, nghĩa là lặng lẽ, nhẹ nhàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
悄悄
qiāoqiāo
lặng lẽ, nhẹ nhàng
phó từ
Ví dụ với 悄悄
他悄悄地走进房间。
Tā qiāoqiāo de zǒujìn fángjiān.
Anh ấy nhẹ nhàng đi vào phòng.
Lưu ý khi dùng
Làm trạng ngữ: 悄悄地 + động từ. Hay gặp: 悄悄话 (lời thì thầm).
Cách viết 悄悄 (thứ tự nét)
悄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 悄悄
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 悄 | qiāo | 忄 | 10 |
| 悄 | qiāo | 忄 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 悄悄
悄悄 tiếng Trung là gì?
悄悄 (qiāoqiāo) nghĩa là lặng lẽ, nhẹ nhàng (phó từ).
悄悄 đọc thế nào?
悄悄 đọc là qiāoqiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悄悄 thế nào?
Ví dụ: 他悄悄地走进房间。 (Tā qiāoqiāo de zǒujìn fángjiān.) nghĩa là: Anh ấy nhẹ nhàng đi vào phòng.
悄悄 thuộc cấp HSK mấy?
悄悄 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet