包围 đọc là bāowéi, nghĩa là bao vây, vây quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
包围
bāowéi
bao vây, vây quanh
động từ

Ví dụ với 包围

记者被很多人包围了。
Jìzhě bèi hěn duō rén bāowéi le.
Phóng viên bị rất nhiều người vây quanh.

Lưu ý khi dùng

Thường dùng bị động: 被……包围 (bị/được ... vây quanh), nghĩa tốt hay xấu tùy ngữ cảnh.

Cách viết 包围 (thứ tự nét)

包… nét
围… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 包围

ChữPinyinBộ thủSố nét
包bāo勹5
围wéi囗7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 包围

包围 tiếng Trung là gì?

包围 (bāowéi) nghĩa là bao vây, vây quanh (động từ).

包围 đọc thế nào?

包围 đọc là bāowéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 包围 thế nào?

Ví dụ: 记者被很多人包围了。 (Jìzhě bèi hěn duō rén bāowéi le.) nghĩa là: Phóng viên bị rất nhiều người vây quanh.

包围 thuộc cấp HSK mấy?

包围 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet