周围 đọc là zhōuwéi, nghĩa là xung quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
周围
zhōuwéi
xung quanh
danh từ

Ví dụ với 周围

学校周围有很多饭馆。
Xuéxiào zhōuwéi yǒu hěn duō fànguǎn.
Xung quanh trường có rất nhiều quán ăn.

Cách viết 周围 (thứ tự nét)

周… nét
围… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 周围

ChữPinyinBộ thủSố nét
周zhōu口8
围wéi囗7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 周围

周围 tiếng Trung là gì?

周围 (zhōuwéi) nghĩa là xung quanh (danh từ).

周围 đọc thế nào?

周围 đọc là zhōuwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 周围 thế nào?

Ví dụ: 学校周围有很多饭馆。 (Xuéxiào zhōuwéi yǒu hěn duō fànguǎn.) nghĩa là: Xung quanh trường có rất nhiều quán ăn.

周围 thuộc cấp HSK mấy?

周围 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet