违反 đọc là wéifǎn, nghĩa là vi phạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
违反
wéifǎn
vi phạm
động từ
Ví dụ với 违反
违反交通规则要罚款。
Wéifǎn jiāotōng guīzé yào fákuǎn.
Vi phạm luật giao thông thì bị phạt tiền.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là quy định, luật, hợp đồng: 违反规定, 违反法律; khác 违法 (trái luật).
Cách viết 违反 (thứ tự nét)
违… nét
反… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 违反
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 违 | wéi | 辶 | 7 |
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 违反
违反 tiếng Trung là gì?
违反 (wéifǎn) nghĩa là vi phạm (động từ).
违反 đọc thế nào?
违反 đọc là wéifǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 违反 thế nào?
Ví dụ: 违反交通规则要罚款。 (Wéifǎn jiāotōng guīzé yào fákuǎn.) nghĩa là: Vi phạm luật giao thông thì bị phạt tiền.
违反 thuộc cấp HSK mấy?
违反 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet