买卖 đọc là mǎimai, nghĩa là buôn bán; việc làm ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
买卖
mǎimai
buôn bán; việc làm ăn
danh từ
Ví dụ với 买卖
他爸爸在市场里做买卖。
Tā bàba zài shìchǎng lǐ zuò mǎimai.
Bố anh ấy buôn bán ở chợ.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ: 做买卖 (buôn bán), 一笔买卖 (một vụ giao dịch). Văn viết "mua và bán" đọc mǎimài: 买卖房子.
Cách viết 买卖 (thứ tự nét)
买… nét
卖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 买卖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 买 | mǎi | 大 | 6 |
| 卖 | mai | 十 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 买卖
买卖 tiếng Trung là gì?
买卖 (mǎimai) nghĩa là buôn bán; việc làm ăn (danh từ).
买卖 đọc thế nào?
买卖 đọc là mǎimai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 买卖 thế nào?
Ví dụ: 他爸爸在市场里做买卖。 (Tā bàba zài shìchǎng lǐ zuò mǎimai.) nghĩa là: Bố anh ấy buôn bán ở chợ.
买卖 thuộc cấp HSK mấy?
买卖 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet