生意 đọc là shēngyi, nghĩa là việc buôn bán; kinh doanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
生意
shēngyi
việc buôn bán; kinh doanh
danh từ
Ví dụ với 生意
他的生意做得很好。
Tā de shēngyi zuò de hěn hǎo.
Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 做: 做生意 (làm ăn buôn bán).
Cách viết 生意 (thứ tự nét)
生… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生意
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 意 | yi | 心 | 13 |
Hỏi nhanh về 生意
生意 tiếng Trung là gì?
生意 (shēngyi) nghĩa là việc buôn bán; kinh doanh (danh từ).
生意 đọc thế nào?
生意 đọc là shēngyi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生意 thế nào?
Ví dụ: 他的生意做得很好。 (Tā de shēngyi zuò de hěn hǎo.) nghĩa là: Việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.
生意 thuộc cấp HSK mấy?
生意 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet