礼 đọc là lǐ, nghĩa là lễ, lễ nghi; quà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
礼
lǐ
lễ, lễ nghi; quà
danh từBộ thủ 礻5 nét

Ví dụ với 礼

学生们站起来,向老师行礼。
Xuéshengmen zhàn qǐlai, xiàng lǎoshī xíng lǐ.
Học sinh đứng dậy, cúi chào thầy giáo.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường ghép: 礼物 (quà), 礼貌 (lễ phép), 礼拜 (tuần lễ), 行礼 (hành lễ), 送礼 (tặng quà).

Cách viết 礼 (thứ tự nét)

礼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 礼

礼 tiếng Trung là gì?

礼 (lǐ) nghĩa là lễ, lễ nghi; quà (danh từ).

礼 đọc thế nào?

礼 đọc là lǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 礼 thế nào?

Ví dụ: 学生们站起来,向老师行礼。 (Xuéshengmen zhàn qǐlai, xiàng lǎoshī xíng lǐ.) nghĩa là: Học sinh đứng dậy, cúi chào thầy giáo.

礼 thuộc cấp HSK mấy?

礼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet