原 đọc là yuán, nghĩa là vốn có, ban đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
原
yuán
vốn có, ban đầu
Hán Việt: nguyên
tính từBộ thủ 厂10 nét
Ví dụ với 原
我还是用原来的手机。
Wǒ háishi yòng yuánlái de shǒujī.
Tôi vẫn dùng chiếc điện thoại cũ.
请按原价付款。
Qǐng àn yuánjià fùkuǎn.
Xin thanh toán theo giá gốc.
Cách viết 原 (thứ tự nét)
原… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 原
原 tiếng Trung là gì?
原 (yuán) nghĩa là vốn có, ban đầu (tính từ).
原 đọc thế nào?
原 đọc là yuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 原 thế nào?
Ví dụ: 我还是用原来的手机。 (Wǒ háishi yòng yuánlái de shǒujī.) nghĩa là: Tôi vẫn dùng chiếc điện thoại cũ.
原 thuộc cấp HSK mấy?
原 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.