罚款 đọc là fákuǎn, nghĩa là phạt tiền, tiền phạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
罚款
fákuǎn
phạt tiền, tiền phạt
danh từ

Ví dụ với 罚款

在这里停车要交罚款。
Zài zhèlǐ tíngchē yào jiāo fákuǎn.
Đỗ xe ở đây phải nộp tiền phạt.

Lưu ý khi dùng

Cũng dùng như động từ: 罚款五十元 (phạt 50 tệ); 罚款单 (biên bản phạt).

Cách viết 罚款 (thứ tự nét)

罚… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 罚款

ChữPinyinBộ thủSố nét
罚fá罒9
款kuǎn欠12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 罚款

罚款 tiếng Trung là gì?

罚款 (fákuǎn) nghĩa là phạt tiền, tiền phạt (danh từ).

罚款 đọc thế nào?

罚款 đọc là fákuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罚款 thế nào?

Ví dụ: 在这里停车要交罚款。 (Zài zhèlǐ tíngchē yào jiāo fákuǎn.) nghĩa là: Đỗ xe ở đây phải nộp tiền phạt.

罚款 thuộc cấp HSK mấy?

罚款 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet