罚 đọc là fá, nghĩa là phạt, trừng phạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
罚
fá
phạt, trừng phạt
động từBộ thủ 罒9 nét
Ví dụ với 罚
老师罚他站了一会儿。
Lǎoshī fá tā zhàn le yíhuìr.
Thầy phạt cậu ấy đứng một lúc.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 罚款 (phạt tiền), 罚站 (phạt đứng), 惩罚 (trừng phạt), 处罚 (xử phạt).
Cách viết 罚 (thứ tự nét)
罚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 罚
罚 tiếng Trung là gì?
罚 (fá) nghĩa là phạt, trừng phạt (động từ).
罚 đọc thế nào?
罚 đọc là fá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 罚 thế nào?
Ví dụ: 老师罚他站了一会儿。 (Lǎoshī fá tā zhàn le yíhuìr.) nghĩa là: Thầy phạt cậu ấy đứng một lúc.
罚 thuộc cấp HSK mấy?
罚 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet