看出 đọc là kànchū, nghĩa là nhìn ra, nhận ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
看出
kànchū
nhìn ra, nhận ra
động từ
Ví dụ với 看出
我看出他不太高兴。
Wǒ kànchū tā bú tài gāoxìng.
Tôi nhận ra anh ấy không vui lắm.
Lưu ý khi dùng
Bổ ngữ kết quả; dạng phủ định 看不出来 (không nhìn ra được).
Cách viết 看出 (thứ tự nét)
看… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看出
看出 tiếng Trung là gì?
看出 (kànchū) nghĩa là nhìn ra, nhận ra (động từ).
看出 đọc thế nào?
看出 đọc là kànchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看出 thế nào?
Ví dụ: 我看出他不太高兴。 (Wǒ kànchū tā bú tài gāoxìng.) nghĩa là: Tôi nhận ra anh ấy không vui lắm.
看出 thuộc cấp HSK mấy?
看出 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet