胆小 đọc là dǎnxiǎo, nghĩa là nhát gan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
胆小
dǎnxiǎo
nhát gan
tính từ

Ví dụ với 胆小

这个孩子胆小,怕黑。
Zhège háizi dǎnxiǎo, pà hēi.
Đứa bé này nhát gan, sợ tối.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 胆大, 大胆; 胆小鬼 (đồ nhát gan).

Cách viết 胆小 (thứ tự nét)

胆… nét
小… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 胆小

ChữPinyinBộ thủSố nét
胆dǎn⺼9
小xiǎo小3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 胆小

胆小 tiếng Trung là gì?

胆小 (dǎnxiǎo) nghĩa là nhát gan (tính từ).

胆小 đọc thế nào?

胆小 đọc là dǎnxiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胆小 thế nào?

Ví dụ: 这个孩子胆小,怕黑。 (Zhège háizi dǎnxiǎo, pà hēi.) nghĩa là: Đứa bé này nhát gan, sợ tối.

胆小 thuộc cấp HSK mấy?

胆小 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet