更换 đọc là gēnghuàn, nghĩa là thay, đổi (thay mới). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
更换
gēnghuàn
thay, đổi (thay mới)
động từ

Ví dụ với 更换

手机用了三年,该更换了。
Shǒujī yòng le sān nián, gāi gēnghuàn le.
Điện thoại dùng ba năm rồi, đến lúc thay mới.

Lưu ý khi dùng

Thay cái mới vào chỗ cũ: 更换衣服, 更换零件 (thay linh kiện); khác 换 (đổi nói chung) và 更新 (cập nhật).

Cách viết 更换 (thứ tự nét)

更… nét
换… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 更换

ChữPinyinBộ thủSố nét
更gēng曰7
换huàn扌10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 更换

更换 tiếng Trung là gì?

更换 (gēnghuàn) nghĩa là thay, đổi (thay mới) (động từ).

更换 đọc thế nào?

更换 đọc là gēnghuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 更换 thế nào?

Ví dụ: 手机用了三年,该更换了。 (Shǒujī yòng le sān nián, gāi gēnghuàn le.) nghĩa là: Điện thoại dùng ba năm rồi, đến lúc thay mới.

更换 thuộc cấp HSK mấy?

更换 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet