称 đọc là chēng, nghĩa là cân (đo khối lượng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
称
chēng
cân (đo khối lượng)
động từBộ thủ 禾10 nét
Ví dụ với 称
我想称一下这个西瓜。
Wǒ xiǎng chēng yíxià zhège xīguā.
Tôi muốn cân thử quả dưa hấu này.
大家都称他为老师。
Dàjiā dōu chēng tā wéi lǎoshī.
Mọi người đều gọi anh ấy là thầy giáo.
这种水果被称为“水果之王”。
Zhè zhǒng shuǐguǒ bèi chēng wéi “shuǐguǒ zhī wáng”.
Loại trái cây này được gọi là 'vua của các loại trái cây'.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa "cân": 称体重 (cân nặng), 称一称 (cân thử). Nghĩa "gọi là" nằm ở trang cheng-goi.
Cách viết 称 (thứ tự nét)
称… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 称
称 tiếng Trung là gì?
称 (chēng) nghĩa là cân (đo khối lượng) (động từ).
称 đọc thế nào?
称 đọc là chēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 称 thế nào?
Ví dụ: 我想称一下这个西瓜。 (Wǒ xiǎng chēng yíxià zhège xīguā.) nghĩa là: Tôi muốn cân thử quả dưa hấu này.
称 thuộc cấp HSK mấy?
称 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet