重 đọc là zhòng, nghĩa là nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
重
zhòng
nặng
tính từ
Ví dụ với 重
这个包很重。
Zhège bāo hěn zhòng.
Cái túi này rất nặng.
Cách viết 重 (thứ tự nét)
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 重
重 tiếng Trung là gì?
重 (zhòng) nghĩa là nặng (tính từ).
重 đọc thế nào?
重 đọc là zhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重 thế nào?
Ví dụ: 这个包很重。 (Zhège bāo hěn zhòng.) nghĩa là: Cái túi này rất nặng.
重 thuộc cấp HSK mấy?
重 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet