催 đọc là cuī, nghĩa là giục, thúc giục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
催
cuī
giục, thúc giục
động từ
Ví dụ với 催
妈妈催我起床。
Māma cuī wǒ qǐchuáng.
Mẹ giục tôi dậy.
别催了,马上就好。
Bié cuī le, mǎshàng jiù hǎo.
Đừng giục nữa, xong ngay đây.
Cách viết 催 (thứ tự nét)
催… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 催
催 tiếng Trung là gì?
催 (cuī) nghĩa là giục, thúc giục (động từ).
催 đọc thế nào?
催 đọc là cuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 催 thế nào?
Ví dụ: 妈妈催我起床。 (Māma cuī wǒ qǐchuáng.) nghĩa là: Mẹ giục tôi dậy.
催 thuộc cấp HSK mấy?
催 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.