隔壁 đọc là gébì, nghĩa là nhà bên, sát vách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
隔壁
gébì
nhà bên, sát vách
danh từ

Ví dụ với 隔壁

隔壁住着一位老奶奶。
Gébì zhùzhe yí wèi lǎo nǎinai.
Nhà bên cạnh có một bà cụ ở.

Lưu ý khi dùng

Nhà, phòng sát vách: 隔壁邻居 (hàng xóm sát vách), 隔壁班 (lớp bên cạnh).

Cách viết 隔壁 (thứ tự nét)

隔… nét
壁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 隔壁

ChữPinyinBộ thủSố nét
隔gé阝12
壁bì土16

Hỏi nhanh về 隔壁

隔壁 tiếng Trung là gì?

隔壁 (gébì) nghĩa là nhà bên, sát vách (danh từ).

隔壁 đọc thế nào?

隔壁 đọc là gébì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隔壁 thế nào?

Ví dụ: 隔壁住着一位老奶奶。 (Gébì zhùzhe yí wèi lǎo nǎinai.) nghĩa là: Nhà bên cạnh có một bà cụ ở.

隔壁 thuộc cấp HSK mấy?

隔壁 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet