Trả lời nhanh: 万一 nêu một khả năng rất nhỏ nhưng nếu xảy ra sẽ gây phiền, nghĩa là “lỡ như, nhỡ mà”. Dùng để lo xa hoặc dự phòng. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
万一 + khả năng nhỏ,(就) + cách xử lý
Ví dụ
万一迟到了怎么办?
Wànyī chídào le zěnme bàn?
Lỡ như đến muộn thì làm sao?
带上伞,万一下雨呢。
Dài shàng sǎn, wànyī xià yǔ ne.
Mang ô theo, nhỡ mưa thì sao.
万一他不同意,我们就换一个办法。
Wànyī tā bù tóngyì, wǒmen jiù huàn yí ge bànfǎ.
Lỡ anh ấy không đồng ý thì ta đổi cách khác.
Lưu ý
万一 chỉ dùng cho khả năng thấp, thường là điều không mong muốn. Khác 如果 (giả thiết trung tính).
Lỗi hay gặp
Sai: 万一你是学生,可以买半价票。 → Đúng: 如果你是学生,可以买半价票。
万一 chỉ khả năng nhỏ, thường là điều không mong muốn, để lo xa. Điều kiện bình thường như quy định, kế hoạch dùng 如果.
Sai: 我万一把手机弄丢了,现在很着急。 → Đúng: 我不小心把手机弄丢了,现在很着急。
万一 chỉ giả thiết chưa xảy ra. Việc đã xảy ra ngoài ý muốn (“lỡ làm mất”) dùng 不小心.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 多带点钱吧,____不够呢。
Xem đáp án
多带点钱吧,万一不够呢。
Duō dài diǎn qián ba, wànyī bú gòu ne.
Cũng chấp nhận: 要是 (万一 nhấn khả năng nhỏ, lo xa).
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 万一 / 飞机 / 晚点 / 了 / 我们 / 怎么办
Xem đáp án
万一飞机晚点了,我们怎么办?
Wànyī fēijī wǎndiǎn le, wǒmen zěnme bàn?
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Lỡ như điện thoại hết pin thì làm sao?
Xem đáp án
万一手机没电了怎么办?
Wànyī shǒujī méi diàn le zěnme bàn?
Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.