离职 đọc là lízhí, nghĩa là nghỉ việc, thôi việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
离职
lízhí
nghỉ việc, thôi việc
Hán Việt: ly chức
động từ
Ví dụ với 离职
他上个月离职了。
Tā shàng ge yuè lízhí le.
Tháng trước anh ấy đã nghỉ việc.
离职要提前一个月说。
Lízhí yào tíqián yí ge yuè shuō.
Nghỉ việc phải báo trước một tháng.
Cách viết 离职 (thứ tự nét)
离… nét
职… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 离职
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 离 | lí | 禸 | 10 |
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
Hỏi nhanh về 离职
离职 tiếng Trung là gì?
离职 (lízhí) nghĩa là nghỉ việc, thôi việc (động từ).
离职 đọc thế nào?
离职 đọc là lízhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 离职 thế nào?
Ví dụ: 他上个月离职了。 (Tā shàng ge yuè lízhí le.) nghĩa là: Tháng trước anh ấy đã nghỉ việc.
离职 thuộc cấp HSK mấy?
离职 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.