行驶 đọc là xíngshǐ, nghĩa là chạy (xe, tàu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
行驶
xíngshǐ
chạy (xe, tàu)
động từ
Ví dụ với 行驶
汽车在公路上行驶。
Qìchē zài gōnglù shang xíngshǐ.
Ô tô chạy trên đường cao tốc.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho xe cộ, tàu thuyền: 行驶速度, 安全行驶, 行驶路线; không dùng cho người đi bộ.
Cách viết 行驶 (thứ tự nét)
行… nét
驶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 行驶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 行 | xíng | 行 | 6 |
| 驶 | shǐ | 马 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 行驶
行驶 tiếng Trung là gì?
行驶 (xíngshǐ) nghĩa là chạy (xe, tàu) (động từ).
行驶 đọc thế nào?
行驶 đọc là xíngshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 行驶 thế nào?
Ví dụ: 汽车在公路上行驶。 (Qìchē zài gōnglù shang xíngshǐ.) nghĩa là: Ô tô chạy trên đường cao tốc.
行驶 thuộc cấp HSK mấy?
行驶 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet