模样 đọc là múyàng, nghĩa là dáng vẻ, diện mạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
模样
múyàng
dáng vẻ, diện mạo
danh từ

Ví dụ với 模样

几年没见,她还是以前的模样。
Jǐ nián méi jiàn, tā háishi yǐqián de múyàng.
Mấy năm không gặp, cô ấy vẫn như dáng vẻ ngày trước.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, chỉ dáng vẻ bề ngoài của người: 好模样 (dáng đẹp). Chữ 模 đọc mú trong từ này, nhưng đọc mó trong 模糊, 模仿.

Cách viết 模样 (thứ tự nét)

模… nét
样… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 模样

ChữPinyinBộ thủSố nét
模mú木14
样yàng木10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 模样

模样 tiếng Trung là gì?

模样 (múyàng) nghĩa là dáng vẻ, diện mạo (danh từ).

模样 đọc thế nào?

模样 đọc là múyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 模样 thế nào?

Ví dụ: 几年没见,她还是以前的模样。 (Jǐ nián méi jiàn, tā háishi yǐqián de múyàng.) nghĩa là: Mấy năm không gặp, cô ấy vẫn như dáng vẻ ngày trước.

模样 thuộc cấp HSK mấy?

模样 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet