消防 đọc là xiāofáng, nghĩa là phòng cháy chữa cháy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
消防
xiāofáng
phòng cháy chữa cháy
danh từ
Ví dụ với 消防
他在消防队工作。
Tā zài xiāofángduì gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở đội cứu hỏa.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng riêng; hay ghép: 消防队 (đội cứu hỏa), 消防员 (lính cứu hỏa), 消防车. Số điện thoại cứu hỏa ở Trung Quốc là 119.
Cách viết 消防 (thứ tự nét)
消… nét
防… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 消防
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 消 | xiāo | 氵 | 10 |
| 防 | fáng | 阝 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 消防
消防 tiếng Trung là gì?
消防 (xiāofáng) nghĩa là phòng cháy chữa cháy (danh từ).
消防 đọc thế nào?
消防 đọc là xiāofáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 消防 thế nào?
Ví dụ: 他在消防队工作。 (Tā zài xiāofángduì gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở đội cứu hỏa.
消防 thuộc cấp HSK mấy?
消防 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet