脱离 đọc là tuōlí, nghĩa là thoát khỏi, tách rời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
脱离
tuōlí
thoát khỏi, tách rời
động từ
Ví dụ với 脱离
医生说他已经脱离危险了。
Yīshēng shuō tā yǐjīng tuōlí wēixiǎn le.
Bác sĩ nói anh ấy đã qua cơn nguy hiểm rồi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 脱离危险 (qua cơn nguy kịch), 脱离实际 (xa rời thực tế), 脱离关系 (cắt đứt quan hệ).
Cách viết 脱离 (thứ tự nét)
脱… nét
离… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 脱离
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 脱 | tuō | ⺼ | 11 |
| 离 | lí | 禸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 脱离
脱离 tiếng Trung là gì?
脱离 (tuōlí) nghĩa là thoát khỏi, tách rời (động từ).
脱离 đọc thế nào?
脱离 đọc là tuōlí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脱离 thế nào?
Ví dụ: 医生说他已经脱离危险了。 (Yīshēng shuō tā yǐjīng tuōlí wēixiǎn le.) nghĩa là: Bác sĩ nói anh ấy đã qua cơn nguy hiểm rồi.
脱离 thuộc cấp HSK mấy?
脱离 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet