提倡 đọc là tíchàng, nghĩa là đề xướng, khuyến khích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
提倡
tíchàng
đề xướng, khuyến khích
động từ
Ví dụ với 提倡
学校提倡大家每天锻炼身体。
Xuéxiào tíchàng dàjiā měitiān duànliàn shēntǐ.
Nhà trường khuyến khích mọi người rèn luyện thân thể mỗi ngày.
Lưu ý khi dùng
Chủ thể thường là cơ quan, tổ chức; tân ngữ là việc tốt: 提倡节约; khác 鼓励 (khích lệ trực tiếp).
Cách viết 提倡 (thứ tự nét)
提… nét
倡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 提倡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 提 | tí | 扌 | 12 |
| 倡 | chàng | 亻 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 提倡
提倡 tiếng Trung là gì?
提倡 (tíchàng) nghĩa là đề xướng, khuyến khích (động từ).
提倡 đọc thế nào?
提倡 đọc là tíchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提倡 thế nào?
Ví dụ: 学校提倡大家每天锻炼身体。 (Xuéxiào tíchàng dàjiā měitiān duànliàn shēntǐ.) nghĩa là: Nhà trường khuyến khích mọi người rèn luyện thân thể mỗi ngày.
提倡 thuộc cấp HSK mấy?
提倡 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet