差距 đọc là chājù, nghĩa là chênh lệch, khoảng cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
差距
chājù
chênh lệch, khoảng cách
danh từ
Ví dụ với 差距
两个城市的收入差距很大。
Liǎng ge chéngshì de shōurù chājù hěn dà.
Thu nhập của hai thành phố chênh nhau rất lớn.
Lưu ý khi dùng
Khoảng cách về trình độ, mức độ: 缩小差距 (thu hẹp khoảng cách), 拉开差距 (kéo giãn khoảng cách).
Cách viết 差距 (thứ tự nét)
差… nét
距… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 差距
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 差 | chā | 工 | 9 |
| 距 | jù | 足 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 差距
差距 tiếng Trung là gì?
差距 (chājù) nghĩa là chênh lệch, khoảng cách (danh từ).
差距 đọc thế nào?
差距 đọc là chājù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 差距 thế nào?
Ví dụ: 两个城市的收入差距很大。 (Liǎng ge chéngshì de shōurù chājù hěn dà.) nghĩa là: Thu nhập của hai thành phố chênh nhau rất lớn.
差距 thuộc cấp HSK mấy?
差距 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet