差别 đọc là chābié, nghĩa là khác biệt, chênh lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
差别
chābié
khác biệt, chênh lệch
danh từ
Ví dụ với 差别
这两个词的意思差别不大。
Zhè liǎng ge cí de yìsi chābié bú dà.
Nghĩa của hai từ này khác nhau không nhiều.
Lưu ý khi dùng
Sự khác nhau giữa các thứ cùng loại: 有差别, 差别很大; gần 区别 và 差距 (khoảng cách chênh lệch).
Cách viết 差别 (thứ tự nét)
差… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 差别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 差 | chā | 工 | 9 |
| 别 | bié | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 差别
差别 tiếng Trung là gì?
差别 (chābié) nghĩa là khác biệt, chênh lệch (danh từ).
差别 đọc thế nào?
差别 đọc là chābié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 差别 thế nào?
Ví dụ: 这两个词的意思差别不大。 (Zhè liǎng ge cí de yìsi chābié bú dà.) nghĩa là: Nghĩa của hai từ này khác nhau không nhiều.
差别 thuộc cấp HSK mấy?
差别 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet