区别 đọc là qūbié, nghĩa là sự khác biệt; phân biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
区别
qūbié
sự khác biệt; phân biệt
danh từ; động từ
Ví dụ với 区别
这两个词有什么区别?
Zhè liǎng ge cí yǒu shénme qūbié?
Hai từ này khác nhau chỗ nào?
Cách viết 区别 (thứ tự nét)
区… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 区别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 区 | qū | 匸 | 4 |
| 别 | bié | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 区别
区别 tiếng Trung là gì?
区别 (qūbié) nghĩa là sự khác biệt; phân biệt (danh từ; động từ).
区别 đọc thế nào?
区别 đọc là qūbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 区别 thế nào?
Ví dụ: 这两个词有什么区别? (Zhè liǎng ge cí yǒu shénme qūbié?) nghĩa là: Hai từ này khác nhau chỗ nào?
区别 thuộc cấp HSK mấy?
区别 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet