热量 đọc là rèliàng, nghĩa là nhiệt lượng; calo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
热量
rèliàng
nhiệt lượng; calo
danh từ

Ví dụ với 热量

这种食物的热量很高。
Zhè zhǒng shíwù de rèliàng hěn gāo.
Loại thức ăn này có nhiệt lượng rất cao.

Lưu ý khi dùng

Trong ăn uống chỉ lượng calo: 高热量 (nhiều calo), 控制热量 (kiểm soát calo); trong vật lý là nhiệt lượng.

Cách viết 热量 (thứ tự nét)

热… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 热量

ChữPinyinBộ thủSố nét
热rè灬10
量liàng里12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 热量

热量 tiếng Trung là gì?

热量 (rèliàng) nghĩa là nhiệt lượng; calo (danh từ).

热量 đọc thế nào?

热量 đọc là rèliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热量 thế nào?

Ví dụ: 这种食物的热量很高。 (Zhè zhǒng shíwù de rèliàng hěn gāo.) nghĩa là: Loại thức ăn này có nhiệt lượng rất cao.

热量 thuộc cấp HSK mấy?

热量 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet