博客 đọc là bókè, nghĩa là blog. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
博客
bókè
blog
danh từ
Ví dụ với 博客
她每天都在博客上写日记。
Tā měi tiān dōu zài bókè shang xiě rìjì.
Ngày nào cô ấy cũng viết nhật ký trên blog.
Lưu ý khi dùng
Phiên âm từ "blog"; người viết blog là 博主.
Cách viết 博客 (thứ tự nét)
博… nét
客… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 博客
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 博 | bó | 十 | 12 |
| 客 | kè | 宀 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 博客
博客 tiếng Trung là gì?
博客 (bókè) nghĩa là blog (danh từ).
博客 đọc thế nào?
博客 đọc là bókè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 博客 thế nào?
Ví dụ: 她每天都在博客上写日记。 (Tā měi tiān dōu zài bókè shang xiě rìjì.) nghĩa là: Ngày nào cô ấy cũng viết nhật ký trên blog.
博客 thuộc cấp HSK mấy?
博客 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet