日记 đọc là rìjì, nghĩa là nhật ký. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
日记
rìjì
nhật ký
danh từ
Ví dụ với 日记
我每天都写日记。
Wǒ měi tiān dōu xiě rìjì.
Ngày nào tôi cũng viết nhật ký.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 篇 (bài), 本 (cuốn).
Cách viết 日记 (thứ tự nét)
日… nét
记… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 日记
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 日 | rì | 日 | 4 |
| 记 | jì | 讠 | 5 |
Từ liên quan
- 写xiě · viết
- 本子běnzi · vở
Hỏi nhanh về 日记
日记 tiếng Trung là gì?
日记 (rìjì) nghĩa là nhật ký (danh từ).
日记 đọc thế nào?
日记 đọc là rìjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 日记 thế nào?
Ví dụ: 我每天都写日记。 (Wǒ měi tiān dōu xiě rìjì.) nghĩa là: Ngày nào tôi cũng viết nhật ký.
日记 thuộc cấp HSK mấy?
日记 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet