分类 đọc là fēnlèi, nghĩa là phân loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
分类
fēnlèi
phân loại
động từ
Ví dụ với 分类
请把垃圾分类。
Qǐng bǎ lājī fēnlèi.
Xin hãy phân loại rác.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (fēn∥lèi). 垃圾分类 (phân loại rác) là quy định ở nhiều thành phố Trung Quốc.
Cách viết 分类 (thứ tự nét)
分… nét
类… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分类
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 类 | lèi | 大 | 9 |
Hỏi nhanh về 分类
分类 tiếng Trung là gì?
分类 (fēnlèi) nghĩa là phân loại (động từ).
分类 đọc thế nào?
分类 đọc là fēnlèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分类 thế nào?
Ví dụ: 请把垃圾分类。 (Qǐng bǎ lājī fēnlèi.) nghĩa là: Xin hãy phân loại rác.
分类 thuộc cấp HSK mấy?
分类 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet