商标 đọc là shāngbiāo, nghĩa là nhãn hiệu (đã đăng ký). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
商标
shāngbiāo
nhãn hiệu (đã đăng ký)
danh từ

Ví dụ với 商标

这个商标很有名。
Zhège shāngbiāo hěn yǒumíng.
Nhãn hiệu này rất nổi tiếng.

Lưu ý khi dùng

Hình ảnh hoặc chữ được đăng ký bảo hộ: 注册商标 (đăng ký nhãn hiệu); khác 品牌 (thương hiệu, brand nói chung).

Cách viết 商标 (thứ tự nét)

商… nét
标… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 商标

ChữPinyinBộ thủSố nét
商shāng口11
标biāo木9

Hỏi nhanh về 商标

商标 tiếng Trung là gì?

商标 (shāngbiāo) nghĩa là nhãn hiệu (đã đăng ký) (danh từ).

商标 đọc thế nào?

商标 đọc là shāngbiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 商标 thế nào?

Ví dụ: 这个商标很有名。 (Zhège shāngbiāo hěn yǒumíng.) nghĩa là: Nhãn hiệu này rất nổi tiếng.

商标 thuộc cấp HSK mấy?

商标 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet