法制 đọc là fǎzhì, nghĩa là pháp chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
法制
fǎzhì
pháp chế
danh từ
Ví dụ với 法制
我们要加强法制教育。
Wǒmen yào jiāqiáng fǎzhì jiàoyù.
Chúng ta cần tăng cường giáo dục pháp chế.
Lưu ý khi dùng
Hệ thống pháp luật và việc thực thi: 法制教育 (giáo dục pháp chế). Đồng âm 法治 (pháp trị, nhà nước pháp quyền), khác chữ.
Cách viết 法制 (thứ tự nét)
法… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 法制
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 法 | fǎ | 氵 | 8 |
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 法制
法制 tiếng Trung là gì?
法制 (fǎzhì) nghĩa là pháp chế (danh từ).
法制 đọc thế nào?
法制 đọc là fǎzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法制 thế nào?
Ví dụ: 我们要加强法制教育。 (Wǒmen yào jiāqiáng fǎzhì jiàoyù.) nghĩa là: Chúng ta cần tăng cường giáo dục pháp chế.
法制 thuộc cấp HSK mấy?
法制 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet