迟 đọc là chí, nghĩa là muộn, trễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
迟
chí
muộn, trễ
tính từBộ thủ 辶7 nét

Ví dụ với 迟

对不起,我来迟了。
Duìbuqǐ, wǒ láichí le.
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

Lưu ý khi dùng

Hay trong từ cố định: 迟到 (đến muộn), 迟早 (sớm muộn), 不迟 (chưa muộn); khẩu ngữ thường nói 晚.

Cách viết 迟 (thứ tự nét)

迟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 迟

迟 tiếng Trung là gì?

迟 (chí) nghĩa là muộn, trễ (tính từ).

迟 đọc thế nào?

迟 đọc là chí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迟 thế nào?

Ví dụ: 对不起,我来迟了。 (Duìbuqǐ, wǒ láichí le.) nghĩa là: Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

迟 thuộc cấp HSK mấy?

迟 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet