率领 đọc là shuàilǐng, nghĩa là dẫn đầu, dẫn dắt (một đoàn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
率领
shuàilǐng
dẫn đầu, dẫn dắt (một đoàn)
động từ
Ví dụ với 率领
老师率领学生参观博物馆。
Lǎoshī shuàilǐng xuésheng cānguān bówùguǎn.
Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.
Lưu ý khi dùng
Văn viết trang trọng: 率领代表团 (dẫn đầu đoàn đại biểu); khẩu ngữ nói 带.
Cách viết 率领 (thứ tự nét)
率… nét
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 率领
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 率 | shuài | 玄 | 11 |
| 领 | lǐng | 页 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 率领
率领 tiếng Trung là gì?
率领 (shuàilǐng) nghĩa là dẫn đầu, dẫn dắt (một đoàn) (động từ).
率领 đọc thế nào?
率领 đọc là shuàilǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 率领 thế nào?
Ví dụ: 老师率领学生参观博物馆。 (Lǎoshī shuàilǐng xuésheng cānguān bówùguǎn.) nghĩa là: Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.
率领 thuộc cấp HSK mấy?
率领 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet