非洲 đọc là Fēizhōu, nghĩa là châu Phi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
非洲
Fēizhōu
châu Phi

Hán Việt: Phi châu

danh từ

Ví dụ với 非洲

他去过非洲旅行。
Tā qùguo Fēizhōu lǚxíng.
Anh ấy đã từng du lịch châu Phi.
非洲有很多野生动物。
Fēizhōu yǒu hěn duō yěshēng dòngwù.
Châu Phi có nhiều động vật hoang dã.

Cách viết 非洲 (thứ tự nét)

非… nét
洲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 非洲

ChữPinyinBộ thủSố nét
非Fēi非8
洲zhōu

Hỏi nhanh về 非洲

非洲 tiếng Trung là gì?

非洲 (Fēizhōu) nghĩa là châu Phi (danh từ).

非洲 đọc thế nào?

非洲 đọc là Fēizhōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 非洲 thế nào?

Ví dụ: 他去过非洲旅行。 (Tā qùguo Fēizhōu lǚxíng.) nghĩa là: Anh ấy đã từng du lịch châu Phi.

非洲 thuộc cấp HSK mấy?

非洲 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.