除非 đọc là chúfēi, nghĩa là trừ phi, trừ khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
除非
chúfēi
trừ phi, trừ khi
liên từ

Ví dụ với 除非

除非下雨,否则明天去爬山。
Chúfēi xià yǔ, fǒuzé míngtiān qù pá shān.
Trừ khi trời mưa, nếu không ngày mai đi leo núi.

Lưu ý khi dùng

Hay đi cặp: 除非……否则…… (trừ phi ... nếu không thì ...), 除非……才…… (chỉ khi ... mới ...).

Cách viết 除非 (thứ tự nét)

除… nét
非… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 除非

ChữPinyinBộ thủSố nét
除chú阝9
非fēi非8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 除非

除非 tiếng Trung là gì?

除非 (chúfēi) nghĩa là trừ phi, trừ khi (liên từ).

除非 đọc thế nào?

除非 đọc là chúfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 除非 thế nào?

Ví dụ: 除非下雨,否则明天去爬山。 (Chúfēi xià yǔ, fǒuzé míngtiān qù pá shān.) nghĩa là: Trừ khi trời mưa, nếu không ngày mai đi leo núi.

除非 thuộc cấp HSK mấy?

除非 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet