只有 đọc là zhǐyǒu, nghĩa là chỉ có; chỉ khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
只有
zhǐyǒu
chỉ có; chỉ khi
liên từ
Ví dụ với 只有
只有努力才能成功。
Zhǐyǒu nǔlì cái néng chénggōng.
Chỉ có cố gắng mới thành công.
Lưu ý khi dùng
Cặp 只有…才…: chỉ khi… mới…
Cách viết 只有 (thứ tự nét)
只… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 只有
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 只 | zhǐ | 口 | 5 |
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 只有
只有 tiếng Trung là gì?
只有 (zhǐyǒu) nghĩa là chỉ có; chỉ khi (liên từ).
只有 đọc thế nào?
只有 đọc là zhǐyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 只有 thế nào?
Ví dụ: 只有努力才能成功。 (Zhǐyǒu nǔlì cái néng chénggōng.) nghĩa là: Chỉ có cố gắng mới thành công.
只有 thuộc cấp HSK mấy?
只有 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet