产业 đọc là chǎnyè, nghĩa là ngành sản xuất, ngành kinh tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
产业
chǎnyè
ngành sản xuất, ngành kinh tế
danh từ

Ví dụ với 产业

这里的旅游产业发展很快。
Zhèlǐ de lǚyóu chǎnyè fāzhǎn hěn kuài.
Ngành du lịch ở đây phát triển rất nhanh.

Lưu ý khi dùng

Nhóm ngành kinh tế: 第一产业 (nông nghiệp), 第二产业 (công nghiệp), 第三产业 (dịch vụ).

Cách viết 产业 (thứ tự nét)

产… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 产业

ChữPinyinBộ thủSố nét
产chǎn亠6
业yè一5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 产业

产业 tiếng Trung là gì?

产业 (chǎnyè) nghĩa là ngành sản xuất, ngành kinh tế (danh từ).

产业 đọc thế nào?

产业 đọc là chǎnyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 产业 thế nào?

Ví dụ: 这里的旅游产业发展很快。 (Zhèlǐ de lǚyóu chǎnyè fāzhǎn hěn kuài.) nghĩa là: Ngành du lịch ở đây phát triển rất nhanh.

产业 thuộc cấp HSK mấy?

产业 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet