豆浆 đọc là dòujiāng, nghĩa là sữa đậu nành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
豆浆
dòujiāng
sữa đậu nành

Hán Việt: đậu tương

danh từ

Ví dụ với 豆浆

早餐我喝了一杯豆浆。
Zǎocān wǒ hē le yì bēi dòujiāng.
Bữa sáng tôi uống một ly sữa đậu nành.
热豆浆配油条很好吃。
Rè dòujiāng pèi yóutiáo hěn hǎochī.
Sữa đậu nành nóng ăn với quẩy rất ngon.

Cách viết 豆浆 (thứ tự nét)

豆… nét
浆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 豆浆

ChữPinyinBộ thủSố nét
豆dòu豆7
浆jiāng

Hỏi nhanh về 豆浆

豆浆 tiếng Trung là gì?

豆浆 (dòujiāng) nghĩa là sữa đậu nành (danh từ).

豆浆 đọc thế nào?

豆浆 đọc là dòujiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 豆浆 thế nào?

Ví dụ: 早餐我喝了一杯豆浆。 (Zǎocān wǒ hē le yì bēi dòujiāng.) nghĩa là: Bữa sáng tôi uống một ly sữa đậu nành.

豆浆 thuộc cấp HSK mấy?

豆浆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.