共计 đọc là gòngjì, nghĩa là tổng cộng, cộng lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
共计
gòngjì
tổng cộng, cộng lại
động từ

Ví dụ với 共计

这次活动共计三百人参加。
Zhè cì huódòng gòngjì sān bǎi rén cānjiā.
Hoạt động lần này có tổng cộng ba trăm người tham gia.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, nghĩa như 一共: 共计 + số lượng; hay gặp trong báo cáo, hóa đơn.

Cách viết 共计 (thứ tự nét)

共… nét
计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 共计

ChữPinyinBộ thủSố nét
共gòng八6
计jì讠4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 共计

共计 tiếng Trung là gì?

共计 (gòngjì) nghĩa là tổng cộng, cộng lại (động từ).

共计 đọc thế nào?

共计 đọc là gòngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 共计 thế nào?

Ví dụ: 这次活动共计三百人参加。 (Zhè cì huódòng gòngjì sān bǎi rén cānjiā.) nghĩa là: Hoạt động lần này có tổng cộng ba trăm người tham gia.

共计 thuộc cấp HSK mấy?

共计 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet