动态 đọc là dòngtài, nghĩa là diễn biến mới; bài đăng (mạng xã hội). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
动态
dòngtài
diễn biến mới; bài đăng (mạng xã hội)
danh từ
Ví dụ với 动态
他每天都看朋友的动态。
Tā měi tiān dōu kàn péngyou de dòngtài.
Ngày nào anh ấy cũng xem bài đăng của bạn bè.
Lưu ý khi dùng
Tin tức diễn biến mới nhất: 最新动态. Trên mạng xã hội còn là bài vừa đăng: 发动态. Trái nghĩa 静态 (tĩnh).
Cách viết 动态 (thứ tự nét)
动… nét
态… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动态
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 态 | tài | 心 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 动态
动态 tiếng Trung là gì?
动态 (dòngtài) nghĩa là diễn biến mới; bài đăng (mạng xã hội) (danh từ).
动态 đọc thế nào?
动态 đọc là dòngtài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动态 thế nào?
Ví dụ: 他每天都看朋友的动态。 (Tā měi tiān dōu kàn péngyou de dòngtài.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng xem bài đăng của bạn bè.
动态 thuộc cấp HSK mấy?
动态 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet