保卫 đọc là bǎowèi, nghĩa là bảo vệ, giữ gìn (khỏi bị xâm hại). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
保卫
bǎowèi
bảo vệ, giữ gìn (khỏi bị xâm hại)
động từ
Ví dụ với 保卫
他们保卫着自己的家乡。
Tāmen bǎowèizhe zìjǐ de jiāxiāng.
Họ đang bảo vệ quê hương của mình.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, nghĩa chống lại sự xâm hại; khác 保护 (che chở, giữ gìn nói chung).
Cách viết 保卫 (thứ tự nét)
保… nét
卫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保卫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 亻 | 9 |
| 卫 | wèi | 乛 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 保卫
保卫 tiếng Trung là gì?
保卫 (bǎowèi) nghĩa là bảo vệ, giữ gìn (khỏi bị xâm hại) (động từ).
保卫 đọc thế nào?
保卫 đọc là bǎowèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保卫 thế nào?
Ví dụ: 他们保卫着自己的家乡。 (Tāmen bǎowèizhe zìjǐ de jiāxiāng.) nghĩa là: Họ đang bảo vệ quê hương của mình.
保卫 thuộc cấp HSK mấy?
保卫 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet