保护 đọc là bǎohù, nghĩa là bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
保护
bǎohù
bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn
động từ; danh từ
Ví dụ với 保护
我们要保护环境。
Wǒmen yào bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Lưu ý khi dùng
Thiên về giữ gìn cho khỏi hư hại: 保护环境, 保护眼睛. Khác 保卫 (bảo vệ chống xâm phạm).
Cách viết 保护 (thứ tự nét)
保… nét
护… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保护
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 人 | 9 |
| 护 | hù | 手 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 保护
保护 tiếng Trung là gì?
保护 (bǎohù) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn (động từ; danh từ).
保护 đọc thế nào?
保护 đọc là bǎohù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保护 thế nào?
Ví dụ: 我们要保护环境。 (Wǒmen yào bǎohù huánjìng.) nghĩa là: Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
保护 thuộc cấp HSK mấy?
保护 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet