环境 đọc là huánjìng, nghĩa là môi trường; hoàn cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
环境
huánjìng
môi trường; hoàn cảnh
danh từ

Ví dụ với 环境

这里的环境很安静。
Zhèlǐ de huánjìng hěn ānjìng.
Môi trường ở đây rất yên tĩnh.

Cách viết 环境 (thứ tự nét)

环… nét
境… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 环境

ChữPinyinBộ thủSố nét
环huán玉8
境jìng土14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 环境

环境 tiếng Trung là gì?

环境 (huánjìng) nghĩa là môi trường; hoàn cảnh (danh từ).

环境 đọc thế nào?

环境 đọc là huánjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 环境 thế nào?

Ví dụ: 这里的环境很安静。 (Zhèlǐ de huánjìng hěn ānjìng.) nghĩa là: Môi trường ở đây rất yên tĩnh.

环境 thuộc cấp HSK mấy?

环境 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet