厨房 đọc là chúfáng, nghĩa là bếp, nhà bếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
厨房
chúfáng
bếp, nhà bếp
danh từ

Ví dụ với 厨房

厨房里的灯还亮着。
Chúfáng li de dēng hái liàngzhe.
Đèn trong bếp vẫn còn sáng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 间. Các phòng khác: 客厅 (phòng khách), 卧室 (phòng ngủ), 卫生间 (nhà vệ sinh).

Cách viết 厨房 (thứ tự nét)

厨… nét
房… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 厨房

ChữPinyinBộ thủSố nét
厨chú厂12
房fáng户8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 厨房

厨房 tiếng Trung là gì?

厨房 (chúfáng) nghĩa là bếp, nhà bếp (danh từ).

厨房 đọc thế nào?

厨房 đọc là chúfáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厨房 thế nào?

Ví dụ: 厨房里的灯还亮着。 (Chúfáng li de dēng hái liàngzhe.) nghĩa là: Đèn trong bếp vẫn còn sáng.

厨房 thuộc cấp HSK mấy?

厨房 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet