成效 đọc là chéngxiào, nghĩa là hiệu quả, kết quả đạt được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
成效
chéngxiào
hiệu quả, kết quả đạt được
danh từ
Ví dụ với 成效
这个办法已经有了成效。
Zhège bànfǎ yǐjīng yǒu le chéngxiào.
Cách này đã có hiệu quả.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 见成效 (thấy hiệu quả), 成效显著 (hiệu quả rõ rệt); trang trọng hơn 效果.
Cách viết 成效 (thứ tự nét)
成… nét
效… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成效
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 效 | xiào | 攵 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成效
成效 tiếng Trung là gì?
成效 (chéngxiào) nghĩa là hiệu quả, kết quả đạt được (danh từ).
成效 đọc thế nào?
成效 đọc là chéngxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成效 thế nào?
Ví dụ: 这个办法已经有了成效。 (Zhège bànfǎ yǐjīng yǒu le chéngxiào.) nghĩa là: Cách này đã có hiệu quả.
成效 thuộc cấp HSK mấy?
成效 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet